contact icon
contact icon
contact icon
contact icon
contact icon
arrow_right_black
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị: Khoa Ngoại thận – Tiết niệu (B2.a)
calendar
24/11/2025

Phiếu tóm tắt thông tin điều trị: Khoa Ngoại thận – Tiết niệu (B2.a)

Làm thế nào để có “Phiếu tóm tắt thông tin điều trị”?

  • Phiếu được treo hoặc dán có mã QR code truy cập tại phòng bệnh.
  • Hỏi nhân viên y tế tại Khoa Ngoại thận – Tiết niệu (B2.a) để được tiếp cận và hướng dẫn sử dụng.
  • Truy cập từ website chính thức của bệnh viện: https://benhvien175.vn, chọn mục “Dành cho người bệnh” => “Phiếu tóm tắt thông tin điều trị”.

Sử dụng “Phiếu tóm tắt thông tin điều trị” như thế nào?

Người bệnh và gia đình có thể theo dõi quá trình điều trị dựa trên các thông tin cung cấp trong phiếu: thăm khám, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, nội soi, thăm dò chức năng, thủ thuật, phẫu thuật, phương pháp điều trị, thuốc điều trị… đã thực hiện hoặc dự kiến thực hiện.

Dựa vào phiếu, người bệnh có thể chủ động trao đổi với nhân viên y tế về lý do chưa thực hiện một dịch vụ y tế nào đó, hoặc hỏi về tiến trình điều trị hiện tại.

Phiếu có thể tích hợp thêm hướng dẫn tóm tắt về chế độ dinh dưỡng, phòng tránh tái phát và biến chứng, các khuyến cáo chăm sóc tại nhà giúp việc điều trị, chăm sóc hiệu quả hơn.

VUI LÒNG QUÉT MÃ VÀ TẢI PHIẾU Ở DƯỚI ĐÂY

Áp xe bìu – tinh hoàn (N45.0) B2.a Ap Xe Biu – Tinh Hoan N45.0 300x300 (1)
Áp xe bìu – tinh hoàn (N45.0) B2.a Ap Xe Than – Quanh Than N15.1
Áp xe tuyến tiền liệt (N41.2) B2.a Ap Xe Tuyen Tien Liet N41.2
Chấn thương và vết thương bàng quang B2.a Chan Thuong Va Vet Thuong Bang Quang
Chấn thương và vết thương niệu đạo B2.a Chan Thuong Va Vet Thuong Nieu Dao
Chấn thương và vết thương thận B2.a Chan Thuong Va Vet Thuong Than
Hẹp bao qui đầu (N47) B2.a Hep Bao Qui Dau N47
Hẹp niệu đạo (N35.9) B2.a Hep Nieu Dao N35.9
Hẹp niệu quản (Q62.1) B2.a Hep Nieu Quan Q62.1
Hoại thư fournier B2.a Hoai Thu Fournier
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu (N39.0) B2.a Nhiem Khuan Duong Tiet Nieu N39.0
Nhiễm khuẩn huyết từ nhiễm khuẩn đường tiết niệu (A41.9; N39.0) B2.a Nhiem Khuan Huyet Tu Nhiem Khuan Duong Tiet Nieu A41.9  N39.0
Sốc nhiễm khuẩn từ nhiễm khuẩn đường tiết niệu (R57.2; N39.0) B2.a Soc Nhiem Khuan Tu Nhiem Khuan Duong Tiet Nieu R57.2  N39.0
Sỏi bàng quang (N21.0) B2.a Soi Bang Quang N21.0
Sỏi niệu đạo (N21.1) B2.a Soi Nieu Dao N21.1
Sỏi niệu quản (N20.1) B2.a Soi Nieu Quan N20.1
Sỏi thận (N20.0) B2.a Soi Than N20.0
Tiểu máu B2.a Tieu Mau
Xoắn tinh hoàn B2.a Xoan Tinh Hoan

 

Bài viết liên quan

Xem tất cả
arrow icon